Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Khối lượng rang 30 kg/mẻ
Thời gian rang 12 – 20 phút (Bếp Thanh) / 14 – 25 phút (Đầu đốt khí)
Năng suất 90 – 150 kg/h
Kích thước (DxRxC) ≈ 3500 x 1350 x 2850 mm
Trọng lượng ~ 1300 kg
Chế độ điều khiển Tự động / Thủ công
Loại gas LPG / LNG / Tự nhiên
Công suất điện 4.86 KW – 3 phase 380V 50/60Hz
Chương trình rang Lưu 20 profile (nhiệt độ, tốc độ trống, tốc độ gió…)
Tự động hoàn toàn Option: chạy 100% theo profile đã lưu
Kết nối Không dây, tương thích phần mềm Artisan
Thời gian làm nguội < 5 phút
Hệ thống lọc Cyclone + Airlock tự động xả vỏ trấu

Linh kiện điều khiển & điện

  • PLC Mitsubishi – Nhật Bản
  • Màn hình cảm ứng Mitsubishi – Nhật Bản
  • Biến tần Mitsubishi – Nhật Bản
  • Module nhiệt độ Delta – Đài Loan
  • Thiết bị đóng cắt & bảo vệ Siemens – Đức
  • Cảm biến nhiệt độ Omron – Nhật Bản
  • Hệ thống khí nén: xylanh, lọc khí… SMC – Nhật Bản

Motor

  • Motor trống rang: 1.5 KW – Transtecno – Italy
  • Motor hút khói: 1.5 KW – Enertech – Australia
  • Motor làm nguội: 1.5 KW – Enertech – Australia
  • Motor đảo: 0.18 KW – Transtecno – Italy
  • Motor airlock: 0.18 KW – Transtecno – Italy

Hệ thống đốt

Option 1 – Bếp Thanh

  • Bếp thanh
  • Điều khiển bằng van SIGMA – Italy
  • Đồng hồ áp đầu vào và đầu ra

Option 2 – Đầu Đốt Khí

  • Đầu đốt khí Ecoflam – Italy
  • Điều khiển bằng van SIGMA – Italy
  • Cụm van gas Dungs – Đức
  • Đồng hồ áp đầu vào và đầu ra

Kết cấu & vật liệu

  • Kết cấu trống rang được thiết kế với 2 lớp thép cường độ cao
  • Thân máy thép sơn tĩnh điện, có lớp bảo ôn cách nhiệt
  • Phễu nạp, mâm làm nguội, lớp vỏ bọc bảo ôn cách nhiệt và các linh kiện khác bằng inox
  • Kính quan sát hạt cà phê và quan sát lửa được sử dụng bằng kính chịu nhiệt độ cao
Máy Rang Cà Phê LBN CLASSIC 30KG | LBN